D
Dicread
HomeDictionaryZzenithal

zenithal

thuộc thiên đỉnh
Tính từ

zenithal là mt thut ngchuyên ngành chyếu được sdng trong thiên văn hc và khí tượng hc. Nó mô tbt kỳ điu gì nmhoc hướng vphía thiên đỉnhim cao nht trên bu tri, trc tiếp phía trên đầu người quan sát). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc thiên đỉnh" hoc "ở thiên đỉnh". Sc thái sdng và ngcnh Tnày mang tính kthut cao và hiếm khi xut hin trong giao tiếp hàng ngày. Khi sdng zenithal, người nói đang ám chmt vtrí hình hc chính xác trong hta độ bu tri. Ví dụ, zenithal lightnh sáng thiên đỉnh) dùng để chngun sáng chiếu thng ttrên xung, to ra hiung đổ bóng đặc trưng trong nhiếpnh hoc hi ha. Cn phân bit zenithal vi các tchscao nht nói chung. Trong khi zenith (danh từ) có thể được dùng theo nghĩa bóng để chỉ "đỉnh cao" ca snghip hoc thành công (ví dụ: the zenith of his career), thì tính tzenithal hu như chỉ được dùng cho nghĩa đen vmt vt lý và thiên văn. Lưu ý vdch thut Đối vi người hc tiếng Anh, mt sai lm phbiến là nhm ln gia zenithal vi các tnhư top hoc highest. Tuy nhiên, zenithal không chỉ đơn thun là "cao nht" mà phi là "thng đứng phía trên". Sai: The zenithal mountain (để chngn núi cao nht). ✅ Đúng: Zenithal distance (khong cách thiên đỉnh - góc gia thiên đỉnh và mt thiên thể). Đặc đim ngpháp zenithal là mt tính tkhông thay đổi hình thái, thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho vtrí hoc đặc đim ca đối tượng trong không gian thiên văn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thiên đỉnh

Liên quan đến hoặc nằm ở thiên đỉnh, tức là điểm trên bầu trời trực tiếp phía trên người quan sát

"The astronomer measured the zenithal distance of the star to determine its altitude."

Nhà thiên văn học đã đo khoảng cách thiên đỉnh của ngôi sao để xác định độ cao của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error