D
Dicread
Trang chủTừ điểnWworldwide

worldwide

toàn cầu / trên toàn thế giới
Tính từTrạng từ

worldwide mang ý nghĩa bao quát, chnhng svt, hin tượng hoc hot động din ra trên quy mô toàn cu, không bgii hn bi biên gii quc gia. Tnày thường gi lên cm giác vskết ni, sphbiến rng rãi hoc mt tmnh hưởng sâu rng bao trùm khp trái đất.

Ý nghĩa

Tính từtoàn cầu

Mở rộng hoặc hoạt động trên toàn thế giới

The company has a worldwide reputation for quality.

Trạng từtrên toàn thế giới

Theo cách mở rộng ra khắp toàn bộ thế giới

The news was broadcast worldwide.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi