water-resistant
kháng nước
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từkháng nước
Có khả năng chống lại sự xâm nhập của nước ở một mức độ nào đó, mặc dù không nhất thiết là chống nước hoàn toàn
"This watch is water-resistant up to 30 meters."
Chiếc đồng hồ này kháng nước, vì vậy bạn có thể đeo nó khi trời mưa.