D
Dicread
HomeDictionaryWWalpole

Walpole

Walpole

/ˈwɔːlˌpoʊl/

[C] Đếm được
Số nhiều: Walpoles

Walpole chyếu được sdng như mt danh triêng để chmt hngười trong tiếng Anh. Khi xut hin trong các văn bn lch shoc chính trị, tnày thường gi nhtrc tiếp đến Ngài Robert Walpole, người được công nhn là vThtướng thc tế đầu tiên ca Vương quc Anh. Do đó, sc thái ca tnày không mang ý nghĩa mô tmà mang tính định danh, gn lin vi quyn lc, qun trvà shình thành hthng ni các Anh thi kỳ đầu.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tên riêng, Walpole không có các biến thvnghĩa hay tloi như tính thay động từ. Người hc cn phân bit rõ gia vic sdng Walpole như mt tên người và các thut ngchính trchung. Ví dụ, khi nói về "chính quyn Walpole" (Walpole administration), tnày đóng vai trò là mt tính tbnghĩa để xác định giai đon lch scthể, chkhông phi là mt thut ngkthut vqun trị.

Đúng: The Walpole administration (Chính quyn Walpole)
Sai: Sdng walpole như mt danh tchung để chmt chc vhoc mt khái nim chính trị.

Đặc đim vngpháp

Trong tiếng Anh, Walpole là mt danh tkhông đếm được khi đóng vai trò tên riêng. Khi mun đề cp đến gia đình hoc nhng người mang hnày, người dùng có ththêm hu tsnhiu (the Walpoles) để chtoàn bthành viên trong gia đình Walpole.

Used when referring to specific individuals or members of the Walpole family line.

Ý nghĩa

Danh từWalpole

Một họ có nguồn gốc từ `tiếng Anh`, đáng chú ý nhất là gắn liền với Ngài Robert Walpole, vị Thủ tướng thực tế đầu tiên của `Anh`

The Walpole administration established key precedents for the British cabinet system.

Chính quyền Walpole đã thiết lập những tiền lệ quan trọng cho hệ thống nội các của `Anh`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error