wad
Từ wad mang sắc thái mô tả một khối vật chất mềm bị nén chặt hoặc cuộn lại một cách không định hình. Khi dùng làm danh từ, nó thường gợi lên hình ảnh một vật gì đó được nhồi nhét hoặc gom lại thành một cục, chẳng hạn như bông gòn, giấy hoặc vải. Đặc biệt, trong ngữ cảnh tiền bạc, wad được dùng để chỉ một xấp tiền mặt dày, thường mang hàm ý về sự giàu có hoặc việc sở hữu một lượng tiền mặt lớn một cách phô trương.
Phân biệt sắc thái sử dụng
Người học cần phân biệt wad với các từ tương tự như bundle hoặc stack. Trong khi stack thường chỉ những vật được xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn và có trật tự, thì wad lại nhấn mạnh vào sự nén chặt, nhăn nhúm hoặc cuộn lại một cách ngẫu nhiên. Ví dụ, một stack of bills là những tờ hóa đơn được xếp phẳng phiu, còn một wad of cash là một xấp tiền được cuộn lại hoặc buộc chặt bằng dây thun.
❌ a wad of books (Sách không thể nén thành cục, nên dùng a stack of books)
✅ a wad of chewing tobacco (Một cục thuốc lá nhai)
Lưu ý về từ loại và ngữ pháp
Khi đóng vai trò là động từ, wad thường đi kèm với từ up (wad up) để diễn tả hành động vò nát một thứ gì đó (thường là giấy) thành một quả bóng nhỏ. Đây là một cụm động từ rất phổ biến trong giao tiếp hằng ngày để mô tả việc vứt bỏ những bản nháp không dùng đến.
Ví dụ: He wadded up the letter and threw it away (Anh ấy vò nát bức thư rồi ném đi).
Về mặt ngữ pháp, khi là danh từ, wad là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo quy tắc chia thì thông thường của động từ có quy tắc trong tiếng Anh.
Countable when referring to a specific bundle of money or a clump of material.
Ý nghĩa
Một khối vật liệu mềm được nén chặt lại với nhau, thường là giấy hoặc vải
"He pulled a wad of chewing tobacco from his pocket."
Anh ấy lấy một cục thuốc lá nhai từ trong túi ra.
Một số lượng lớn tiền, cụ thể là các tờ tiền giấy, được gấp hoặc cuộn lại với nhau
"She paid for the luxury hotel with a thick wad of cash."
Cô ấy đã thanh toán cho khách sạn sang trọng bằng một xấp tiền mặt dày.
Nén thứ gì đó thành một quả bóng nhỏ và chặt
"He wadded up the failed draft of the letter and threw it in the bin."
Anh ấy vò nát bản nháp bức thư bị hỏng rồi ném vào thùng rác.
Bị nén hoặc nhăn nhúm lại thành một khối
"The clothing wadded up in the bottom of the suitcase."
Quần áo bị vò nát ở dưới đáy vali.