D
Dicread
HomeDictionaryWwad

wad

cục / xấp / vò nát / bị vò nát
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: wadsQuá khứ: waddedPhân từ 2: waddedV-ing: wadding

Twad mang sc thái mô tmt khi vt cht mm bnén cht hoc cun li mt cách không định hình. Khi dùng làm danh từ, nó thường gi lên hìnhnh mt vt gì đó được nhi nhét hoc gom li thành mt cc, chng hn như bông gòn, giy hoc vi. Đặc bit, trong ngcnh tin bc, wad được dùng để chmt xp tin mt dày, thường mang hàm ý vsgiàu có hoc vic shu mt lượng tin mt ln mt cách phô trương. Phân bit sc thái sdng Người hc cn phân bit wad vi các ttương tnhư bundle hoc stack. Trong khi stack thường chnhng vt được xếp chng lên nhau mt cách ngay ngn và có trt tự, thì wad li nhn mnh vào snén cht, nhăn nhúm hoc cun li mt cách ngu nhiên. Ví dụ, mt stack of bills là nhng thóa đơn được xếp phng phiu, còn mt wad of cash là mt xp tin được cun li hoc buc cht bng dây thun. a wad of books (Sách không thnén thành cc, nên dùng a stack of books) a wad of chewing tobacco (Mt cc thuc lá nhai) Lưu ý vtloi và ngpháp Khi đóng vai trò là động từ, wad thường đi kèm vi tup (wad up) để din thành động vò nát mt thgì đó (thường là giy) thành mt qubóng nhỏ. Đây là mt cm động trt phbiến trong giao tiếp hng ngày để mô tvic vt bnhng bn nháp không dùng đến. Ví dụ: He wadded up the letter and threw it away (Anhy vò nát bc thư ri ném đi). Vmt ngpháp, khi là danh từ, wad là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó tuân theo quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific bundle of money or a clump of material.

Ý nghĩa

Danh từcục

Một khối vật liệu mềm được nén chặt lại với nhau, thường là giấy hoặc vải

"He pulled a wad of chewing tobacco from his pocket."

Anh ấy lấy một cục thuốc lá nhai từ trong túi ra.

Danh từxấp

Một số lượng lớn tiền, cụ thể là các tờ tiền giấy, được gấp hoặc cuộn lại với nhau

"She paid for the luxury hotel with a thick wad of cash."

Cô ấy đã thanh toán cho khách sạn sang trọng bằng một xấp tiền mặt dày.

Ngoại động từvò nát
[~ someone][~ something]

Nén thứ gì đó thành một quả bóng nhỏ và chặt

"He wadded up the failed draft of the letter and threw it in the bin."

Anh ấy vò nát bản nháp bức thư bị hỏng rồi ném vào thùng rác.

Nội động từbị vò nát

Bị nén hoặc nhăn nhúm lại thành một khối

"The clothing wadded up in the bottom of the suitcase."

Quần áo bị vò nát ở dưới đáy vali.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error