D
Dicread
HomeDictionaryVveldt

veldt

đồng cỏ veldt / vùng hoang dã Nam Phi
Danh từ

veldt là mt thut ngữ đặc thù dùng để chnhng vùng đồng crng ln, hoang sơ ti Nam Phi. Tnày không chỉ đơn thun là mt tchỉ địa lý mà còn mang đậm sc thái văn hóa và sinh thái ca khu vc này, gi lên hìnhnh nhng vùng đất mvi ccao, nơi cư trú ca các loài động vt hoang dã như sư thay linh dương. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit veldt vi các tchỉ đồng ckhác trong tiếng Anh để tránh dùng sai ngcnh: savanna: Đây là thut ngchung cho các vùng tho nguyên nhit đới trên toàn thế gii (bao gm cchâu Phi, Nam Mvà Úc). Trong khi đó, veldt chdành riêng cho Nam Phi. prairie: Dùng để chnhng vùng đồng crng lnBc Mỹ. meadow: Thường chnhng đồng cnhhơn, xanh mướt và thường được chăm sóc hoc dùng cho chăn nuôi, không mang tính hoang dã như veldt. Lưu ý vcách sdng Vì đây là mt tmượn ttiếng Afrikaans, veldt thường xut hin trong các văn bn vthiên nhiên, địa lý hoc văn hc ly bi cnh Nam Phi. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "đồng cNam Phi" hoc "vùng hoang dã Nam Phi" để làm rõ đặc đim địa lý cho người đọc.

Ý nghĩa

Danh từđồng cỏ veldt

Vùng đồng cỏ rộng lớn, không canh tác ở Nam Phi

"The lions prowled across the vast veldt in search of prey."

Những con sư tử rình rập trong những lớp cỏ cao của vùng đồng cỏ veldt.

vùng hoang dã Nam Phi

Vùng nông thôn mở hoặc cảnh quan hoang dã của Nam Phi, bất kể loại thực vật nào

Nhiều loài linh dương có nguồn gốc từ vùng hoang dã Nam Phi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error