D
Dicread
HomeDictionaryRreproductive

reproductive

sinh sản
Tính từ

reproductive là mt tính tchuyên dng dùng để mô tcác chc năng, cơ quan hoc quá trình liên quan đến vic to ra thế hcon cái. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sinh sn". Đim quan trng cn lưu ý là reproductive không chdùng trong ngcnh sinh hc thun túy mà còn xut hin trong các tho lun vy tế, quyn con người và chính sách xã hi.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Treproductive mang tính cht mô tchc năng. Khi nói vcơ thể, nó chcác bphn trc tiếp tham gia vào quá trình to ra đời con (ví dụ: reproductive organs - cơ quan sinh sn). Khi nói vkhnăng, nó chgiai đon mt sinh vt có thduy trì nòi ging (ví dụ: reproductive age - độ tui sinh sn).

Mt snhm ln phbiến đối vi người hc tiếng Vit là vic phân bit gia reproductive và reproduction. Trong khi reproductive là tính tbnghĩa cho mt danh từ, thì reproduction là danh tchhành động hoc quá trình sinh sn. Ngoài ra, reproduction còn có nghĩa là "ssao chép" hoc "bn sao" (như trong nghthut hoc inn), nhưng tính treproductive hiếm khi được dùng vi nghĩa "sao chép" trong giao tiếp thông thường mà chyếu tp trung vào khía cnh sinh hc.

Các cm tthông dng và lưu ý dch thut

Trong tiếng Anh hin đại, cm treproductive health (sc khe sinh sn) và reproductive rights (quyn sinh sn) là nhng thut ngchun trong y tế và lut pháp. Khi dch sang tiếng Vit, cn gistrang trng và chính xác ca các thut ngnày để tránh gây hiu lm sang các khái nim tình dc đơn thun.

Đúng: reproductive system (hsinh sn) - dùng để chtoàn bcu trúc sinh hc.
Sai: Sdng reproductive để mô tvic nhân bn vô tính hoc sao chép tài liu trong các văn bn hành chính; trong trường hp đó, hãy cân nhc các tnhư duplicative hoc replicative tùy ngcnh.

Đặc đim ngpháp

reproductive là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (linking verb) để mô tả đặc đim ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từsinh sản

Liên quan đến quá trình tạo ra con cái

The reproductive system is complex.

Hệ sinh sản rất phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error