D
Dicread
HomeDictionaryTtrooper

trooper

cảnh sát tuần tra / kỵ binh / người kiên cường
Danh từ
Số nhiều: troopers

Ttrooper mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tquân sự, thc thi pháp lut cho đến mô ttính cách con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là mt "binh sĩ" mà còn hàm cha sbn bvà klut.

Ý nghĩa

Danh từcảnh sát tuần tra

Một sĩ quan cảnh sát, đặc biệt là người tuần tra trên đường cao tốc hoặc một khu vực cụ thể

The state trooper pulled the driver over for speeding.

Cảnh sát tuần tra đã yêu cầu tài xế dừng xe vì chạy quá tốc độ.

Danh từkỵ binh

Một binh sĩ trong đơn vị kỵ binh hoặc đơn vị thiết giáp

The cavalry trooper maintained a tight grip on the reins.

Người lính kỵ binh nắm chặt dây cương.

Danh từngười kiên cường

Một người kiên trì một cách dũng cảm và bền bỉ khi đối mặt với gian khổ hoặc khó khăn

Despite the grueling schedule, she was a real trooper and never complained.

Bất chấp lịch trình dày đặc, cô ấy thực sự là một người kiên cường và không bao giờ phàn nàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error