D
Dicread
Trang chủTừ điểnOordinal

ordinal

số thứ tự
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ordinals

Thut ngordinal mang tính kthut thun túy vi độ chính xác tuyt đối vmt toán hc. Tnày được sdng gn như độc quyn trong ngôn nghc, toán hc và tchc dliu để phân bit gia trình tvà slượng. Khi sdng tnày, bn đang chuyn stp trung tvic có bao nhiêu đối tượng sang vic mt đối tượng cthnmvtrí nào trong mt dãy.

Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, vic gi mt thgì đó là ordinal ngụ ý mt hthng phân cp cng nhc hoc mt thtthi gian nghiêm ngt. Nó không mang sc nng cm xúc như các tchsự ưu tiên hay cp bc, mà thay vào đó đóng vai trò như mt nhãn mô tcho mt ssp xếp có cu trúc.

Countable when referring to a specific number in a sequence (the first ordinal). Uncountable when referring to the mathematical concept of ordinality.

Ý nghĩa

Tính từsố thứ tự
[[]]

Liên quan đến một con số xác định vị trí trong một chuỗi, chẳng hạn như thứ nhất, thứ hai hoặc thứ ba

The teacher asked the students to list the winners in ordinal rank.

Danh từsố thứ tự
[[]]

Một con số cho biết vị trí của một vật gì đó trong một trình tự

First, second, and third are examples of an ordinal.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi