D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstoutness

stoutness

sự mập mạp / sự chắc chắn / sự kiên cường
Danh từ

stoutness là mt từ đa nghĩa, mang sc thái khác nhau tùy thuc vào đối tượng được mô tả. Khi nói vcon người, tnày mô tmt vóc dáng đầy đặn hoc hơi béo. Tuy nhiên, đây là mt cách nói gim nói tránh, mang tính lch svà nhnhàng hơn so vi nhng ttrc din như fatness (sbéo phì). Vic sdng stoutness giúp người nói tránh gây tn thương hoc xúc phm đối phương trong khi vn mô tchính xác đặc đim ngoi hình.

Khi áp dng cho vt thhoc tinh thn, stoutness chuyn sang nghĩa tích cc, nhn mnh vào độ bn bvà sc mnh. Đối vi vt cht, nó gi lên hìnhnh ca sdày dn, vng chãi, không dbphá hy. Đối vi con người vmt tính cách, nó biu thmt ý chí st đá, không nao núng trước khó khăn.

Phân bit sc thái sdng

Người hc tiếng Anh cn lưu ý skhác bit gia stoutness và các ttương đương để tránh dùng sai ngcnh:

Vngoi hình: Trong khi stoutness mang tính trung lp hoc lch sự, thì obesity (sbéo phì) mang sc thái y khoa hoc tiêu cc. Ví dụ: Thay vì nói vsbéo phì mt cách thô lỗ, người ta dùng stoutness để mô tmt người có thân hình đậm đà.

Vtính cht: stoutness khác vi strength (sc mnh) ở chnó nhn mnh vào skiên định và khnăng chu đựng bn bhơn là sc mnh cơ bp thun túy. Ví dụ: Mt trái tim kiên cường sẽ được mô tbng stoutness ca tinh thn.

Lưu ý vngpháp

stoutness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ ca đặc đim này, bn nên sdng các tính tbnghĩa như remarkable (đáng kể) hoc surprising (gây ngc nhiên) thay vì cgng thêm snhiu vào tnày.

Ý nghĩa

Danh từsự mập mạp

Đặc điểm của một người hơi béo hoặc đầy đặn

Her stoutness made it difficult for her to fit into the narrow theater seat.

Danh từsự chắc chắn

Đặc điểm của một vật có cấu tạo mạnh mẽ, dày và bền

The stoutness of the oak table ensured it could support the heavy equipment without bending.

Danh từsự kiên cường

Đặc điểm của một tinh thần quyết tâm, dũng cảm và kiên định

The soldiers were praised for the stoutness of their hearts during the long siege.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi