D
Dicread
HomeDictionarySstereoscopic

stereoscopic

tạo hiệu ứng nổi
Tính từ

stereoscopic mô tmt kthut thgiác đặc thù, trong đó hai hìnhnh gn như ging ht nhau nhưng có góc nhìn hơi khác bit được truyn đến mi mt. Điu này mô phng cách mt người hot động trong thc tế, từ đó đánh la não bộ để to ra cm giác vchiu sâu và không gian ba chiu. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được dch là "hìnhnh ni" hoc "to hiung ni".

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ stereoscopic vi three-dimensional (3D). Trong khi three-dimensional là mt thut ngrng hơn, dùng để chbt kvt thhoc hìnhnh nào có ba chiu (chiu dài, chiu rng và chiu sâu), thì stereoscopic tp trung cthvào phương pháp to rao giác đó thông qua hai hìnhnh riêng bit.

Ví dụ: Mt bc tượng là three-dimensional vì nó thc stn ti trong không gian ba chiu, nhưng mt bphim xem bng kính 3D là stereoscopic vì nó sdng kthut trình chiếu hai hìnhnh khác nhau để to ra hiung ni.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày chyếu được sdng trong các lĩnh vc kthut, nhiếpnh, đinnh và khoa hc thgiác. Khi sdng, hãy lưu ý rng stereoscopic nhn mnh vào cơ chế "hai hìnhnh" (stereo) hơn là kết qucui cùng.

Đúng: stereoscopic display (màn hình hin thhìnhnh ni) - nhn mnh vào công nghhin thị.
Sai: Sdng stereoscopic để mô tmt vt ththc tế trong đời sng (như mt chiếc hp) vì vt ththc không cn kthut mô phng để có chiu sâu.

Vmt ngpháp, stereoscopic đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường xut hin trong các cm tnhư stereoscopic vision (thgiác hìnhnh ni) hoc stereoscopic image (hìnhnh ni).

Ý nghĩa

Tính từtạo hiệu ứng nổi

Liên quan đến một kỹ thuật tạo ra ảo giác về chiều sâu bằng cách trình chiếu hai hình ảnh hơi khác nhau cho mỗi mắt

The museum installed a stereoscopic display of the ancient ruins.

Bảo tàng đã lắp đặt một màn hình hiển thị hình ảnh nổi về những tàn tích cổ đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error