D
Dicread
HomeDictionarySsnapper

snapper

cá hồng / người nóng nảy / cúc bấm
Danh từ
Số nhiều: snappers

snapper là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tsinh hc, tính cách con người cho đến đồ gia dng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit được khi nào tnày chmt loài cá và khi nào nó mô tmt đặc đim hành vi.

Ý nghĩa

Danh từcá hồng

Một loại cá giống cá vược, thường có màu đỏ, được đánh giá cao để làm thực phẩm

"The fisherman caught a huge red snapper in the gulf."

Người ngư dân đã bắt được một con cá hồng lớn ở rạn san hô.

Danh từngười nóng nảy

Một người hoặc vật dễ dàng trở nên gắt gỏng, chẳng hạn như người thường xuyên mất bình tĩnh hoặc một thiết bị cơ khí chốt bằng tiếng tách

"The baby is a little snapper who always gets his way."

Anh ấy thực sự là một kẻ nóng nảy khi chưa uống cà phê buổi sáng.

cúc bấm

Một loại khóa, chẳng hạn như cúc bấm, được dùng để nối hai mảnh vải lại với nhau

Bộ đồ liền thân của em bé có một chiếc cúc bấm ở đáy để dễ dàng thay tã.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error