D
Dicread
HomeDictionarySsnapper

snapper

cá hồng / người nóng nảy
Danh từ
Số nhiều: snappers

snapper là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tsinh hc, tính cách con người cho đến đồ gia dng. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit được khi nào tnày chmt loài cá và khi nào nó mô tmt đặc đim hành vi.

Ý nghĩa

Danh từcá hồng

Một loại cá giống cá vược, thường thuộc chi `Lutjanus`, nổi tiếng với thịt trắng chắc và thường có màu đỏ

We caught a huge red snapper while fishing in the Gulf.

Chúng tôi đã bắt được một con cá hồng lớn khi câu cá ở Vịnh.

Danh từngười nóng nảy

Một người hoặc vật phát ra tiếng tách, chẳng hạn như một thiết bị dùng để cài quần áo hoặc một người nói năng gay gắt

The baby is a little snapper who always gets his way.

Đứa bé là một kẻ nóng nảy, luôn muốn mọi thứ theo ý mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error