D
Dicread
HomeDictionarySsilique

silique

quả đậu dài
[C] Đếm được
Số nhiều: siliques

silique là mt thut ngchuyên ngành thc vt hc dùng để chmt loi quả đặc thù ca hCi (Brassicaceae). Đim đặc trưng nht ca silique là hình dáng dài, mnh và cơ chế tmbng cách nt dc theo hai đường ni để gii phóng ht ra bên ngoài. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ thut ngnày vi các loi qukhác có hình dáng tương tự để tránh nhm ln trong văn phong khoa hc.

Phân bit vi các loi qutương t

Trong tiếng Anh, có mt sphân bit tinh tế gia silique và silicle. Chai đều là qunt ca hCi, nhưng skhác bit nmtlgia chiu dài và chiu rng:

silique: Có chiu dài ln hơn nhiu so vi chiu rng (hình thuôn dài).
silicle: Có hình dng ngn hơn, gn như tròn hoc hình bu dc (chiu dài không ln hơn chiu rng nhiu).

Vì vy, khi mô tmt loi qudài và mnh, vic sdng silique schính xác hơn vmt thut ngsinh hc so vi vic dùng các tchung chung như pod (vỏ đậu).

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt tvng kthut, silique hu như chxut hin trong các tài liu nghiên cu thc vt, sách giáo khoa sinh hc hoc mô tphân loi hc. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngthường dùng tpod để chchung các loi qucó vbao bc ht. Tuy nhiên, trong các bài viết hc thut, vic sdng chính xác silique sthhin schuyên nghip và am hiu về đặc đim hình thái ca cây trng.

Ví dụ đúng trong văn phong khoa hc: The plant produces a characteristic silique. (Cây to ra mt loi quả đậu dài đặc trưng.)
Ví dtrong văn phong thông thường: The seed pod is long. (Vht dài.)

Used to count individual seed pods found on a plant.

Ý nghĩa

Danh từquả đậu dài

Một loại quả dài và mảnh, nứt ra dọc theo hai đường nối để giải phóng hạt

The mustard plant produces a characteristic silique.

Cây mù tạt tạo ra một loại quả đậu dài đặc trưng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error