sideboard
tủ buffet
Danh từ
Số nhiều: sideboards
Ý nghĩa
Danh từtủ buffet
Một món đồ nội thất trong phòng ăn có mặt trên phẳng và có tủ hoặc ngăn kéo, dùng để lưu trữ bát đĩa và bày biện thức ăn
"The host placed the appetizers on the mahogany sideboard."
Chủ nhà đặt các món khai vị lên chiếc tủ buffet bằng gỗ gụ.