D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsalutation

salutation

lời chào / lời chào đầu thư
Danh từ
Số nhiều: salutations

salutation mang nghĩa là mt li chào, nhưng nó không đơn thun là hành động chào hi thông thường trong giao tiếp hàng ngày mà thường nhn mnh vào tính nghi thc hoc hình thc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "li chào" hoc "li chào đầu thư".

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp trc tiếp, salutation thường gi lên nhng cchchào hi mang tính trang trng hoc quân đội, chng hn như mt cái chào nghiêm chnh hoc mt cái gt đầu lch sự. Nó khác vi greetingchgreeting là mt thut ngbao quát cho mi kiu chào hi (tthân mt đến trang trng), trong khi salutation thiên vstuân thcác quy tc xã giao hoc nghi lễ.

Trong văn viết, đặc bit là thư tín và thư đin tử, salutation là thut ngchuyên môn để chphn mở đầu ca bc thư (ví dụ: Dear Mr. Smith hoc To whom it may concern). Đây là thành phn bt buc trong các văn bn hành chính để thiết lp tông ging cho toàn bni dung phía sau.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia salutation và greeting. Để phân bit, hãy lưu ý:

greeting: Dùng cho mi tình hung, ví dnhư nói "Hi" hoc "Hello" vi bn bè.
salutation: Dùng khi nói vcu trúc ca mt bc thư hoc mt nghi thc chào hi chính thc.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The letter began with a formal salutation. (Bc thư bt đầu bng mt li chào đầu thư trang trng.)
Sai: I gave him a quick salutation when I saw him at the mall. (Trong trường hp này, dùng greeting stnhiên hơn vì đây là tình hung không trang trng.)

Lưu ý vngpháp

salutation là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh thư tín, nó thường đi kèm vi các tính tnhư formal (trang trng) hoc informal (thân mt) để mô tmc độ lch sca li chào đầu thư.

Ý nghĩa

Danh từlời chào

Một cử chỉ hoặc lời nói được dùng để chào hỏi

The soldier offered a crisp salutation to the commanding officer.

Danh từlời chào đầu thư

Lời chào được sử dụng trong thư hoặc thư điện tử, ví dụ như `Kính gửi ông Smith`

The writer chose a formal salutation to ensure the business proposal was received professionally.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi