mousse
mousse sô-cô-la / kem tạo kiểu tóc / sữa rửa mặt dạng bọt
Danh từ
Số nhiều: mousses
Ý nghĩa
Danh từmousse sô-cô-la
Một món tráng miệng nhẹ, xốp được làm từ kem đánh bông hoặc lòng trắng trứng, có hương vị sô-cô-la, trái cây hoặc các thành phần khác
"The restaurant served a rich chocolate mousse for dessert."
Nhà hàng đã phục vụ món mousse sô-cô-la đậm đà cho món tráng miệng.
Danh từkem tạo kiểu tóc
Một chất tạo bọt nhẹ dùng cho tóc ẩm để tăng độ phồng, giữ nếp hoặc tạo kết cấu
"She applied a small amount of mousse to her damp hair to create more volume."
Cô ấy thoa một lượng nhỏ kem tạo kiểu lên tóc để giúp tóc bồng bềnh hơn.
sữa rửa mặt dạng bọt
Một loại bọt mềm, xốp dùng trong chăm sóc da hoặc cạo râu, thường được lấy ra từ bình xịt khí nén
Thương hiệu xa xỉ đã ra mắt một loại sữa rửa mặt dạng bọt mới dành cho da nhạy cảm.