D
Dicread
HomeDictionaryMmousse

mousse

mousse / mousse tạo kiểu tóc
Danh từ
Số nhiều: mousses

mousse là mt tmượn ttiếng Pháp, có nghĩa gc là "bt". Trong tiếng Anh, tnày được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là ẩm thc và chăm sóc tóc, nhưng chai đều chia sẻ đặc đim chung là cu trúc dng bt, nhvà xp.

Sc thái trongm thc

Trong bi cnhm thc, mousse dùng để chnhng món ăn (thường là món tráng ming) có kết cu cc knhvà mn. Skhác bit chính gia mousse và các loi bánh kem thông thường là lượng không khí được đánh vào lòng trng trng hoc kem, to nên cm giác "tan trong ming".

Ví dụ: chocolate mousse (mousse sô-cô-la) mang li cm giác nhnhàng hơn nhiu so vi chocolate cake (bánh sô-cô-la) vn đặc và nng hơn.

Sc thái trong chăm sóc tóc

Khi nói vmphm, mousse tạo kiểu tóc là mt loi sn phm dng bt khí. Khác vi gel (gel vut tóc) thường làm tóc cng và bóng, hoc hairspray (keo xt tóc) dùng để cố định bmt, mousse tạo kiểu tóc tp trung vào vic to độ phng (volume) và độ bng bnh cho tóc mà không làm tóc bbết dính.

Ví dụ: Sdng mousse tạo kiểu tóc cho tóc mng để to cm giác dày dn hơn, thay vì dùng wax vn làm tóc trông nng nhơn.

Lưu ý vcách dùng

Vì đây là tmượn, người Vit thường ginguyên tmousse khi nói vmón ăn hoc sn phm làm đẹp để giữ đúng tính cht đặc trưng ca sn phm. Tránh dch tnày thành "bt" mt cách đơn thun trong các thc đơn hoc hướng dn sdng mphm vì slàm mt đi ý nghĩa vmt loi sn phm cthể.

Ý nghĩa

Danh từmousse

Một loại thực phẩm nhẹ và xốp được chế biến bằng cách trộn kem đánh bông hoặc lòng trắng trứng đánh bông vào một hỗn hợp hương vị cơ bản

The restaurant served a rich chocolate mousse for dessert.

Nhà hàng đã phục vụ món mousse sô-cô-la đậm đà cho món tráng miệng.

Danh từmousse tạo kiểu tóc

Một sản phẩm tạo kiểu tóc dạng bọt dùng để tăng độ phồng hoặc giữ nếp cho tóc

She applied a small amount of mousse to her damp hair to create more lift.

Cô ấy thoa một lượng nhỏ mousse lên mái tóc ẩm để tạo độ bồng bềnh hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error