D
Dicread
HomeDictionaryPpreteen

preteen

trẻ tiền dậy thì / thuộc giai đoạn tiền dậy thì
Danh từTính từ
Số nhiều: preteens

preteen được dùng để chnhng đứa trtrong độ tui tkhong 9 đến 12 tui, giai đon chuyn tiếp ngay trước khi bước vào tui dy thì (teenager). Trong tiếng Vit, tnày không có mt từ đơn tương đương hoàn toàn mà thường được din đạt bng các cm tmô tgiai đon phát trin.

Ý nghĩa

Danh từtrẻ tiền dậy thì

Một đứa trẻ trong độ tuổi từ chín đến mười hai, ngay trước khi bắt đầu giai đoạn vị thành niên

"The store sells a wide range of clothing specifically designed for the preteen."

Cửa hàng bán nhiều loại quần áo được thiết kế riêng cho trẻ tiền dậy thì.

Tính từthuộc giai đoạn tiền dậy thì

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của một đứa trẻ trong độ tuổi từ chín đến mười hai

"Many preteen children experience a significant shift in their social interests."

Cô ấy hiện đang trải qua những biến động cảm xúc điển hình của những năm tiền dậy thì.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error