D
Dicread
HomeDictionaryPplayroom

playroom

phòng chơi
Danh từ
Số nhiều: playrooms

playroom dùng để chmt không gian riêng bit trong nhà, được thiết kế và trang bị đặc bit cho trem vui chơi. Đim khác bit ct lõi gia playroom và bedroom hay living room là mc đích sdng: đây là nơi tp trung đồ chơi, sách truyn và các hot động sáng to ca trẻ, giúp gicho các khu vc sinh hot chung ca gia đình được gn gàng hơn.

Skhác bit vi các không gian tương t

Trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là phòng cho trẻ, nhưng cn phân bit rõ vi nursery. Trong khi nursery thường dành cho trsơ sinh hoc trchp chng biết đi vi các thiết bnhư nôi hay cũi, thì playroom hướng đến trln hơn, nhng đứa trẻ đã có thtchơi vi đồ chơi hoc vtranh.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong bi cnh mô tnhà ở hoc thiết kế ni tht. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào quy mô căn nhà mà bn có thdch là phòng chơi hoc góc vui chơi nếu đó chlà mt phn nhca mt căn phòng ln hơn.

Ví dụ, khi nói The kids are making a mess in the playroom, câu này được dch tnhiên là Lũ trẻ đang bày ba trong phòng chơi.

Ý nghĩa

Danh từphòng chơi

Một căn phòng trong nhà được chỉ định riêng cho trẻ em vui chơi

The kids are tidying up their toys in the playroom.

Lũ trẻ đang dọn dẹp đồ chơi trong phòng chơi.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error