D
Dicread
HomeDictionaryNnude

nude

khỏa thân / màu da / tranh khỏa thân
Tính từDanh từ
Số nhiều: nudes

nude mang sc thái trung lp và thường được sdng trong các bi cnh nghthut hoc mô ttrng thái tnhiên ca cơ thể. Khi nói vhi ha hay nhiếpnh, nude nhn mnh vào vẻ đẹp hình thvà tính thm mỹ, khác vi naked thường gi cm giác trn tri, thiếu sbo vhoc mang hàm ý tiêu cc, gây sc.

Ý nghĩa

Tính từkhỏa thân

Không mặc quần áo

The artist painted a nude figure.

Họa sĩ đã vẽ một hình thể khỏa thân.

Tính từmàu da

Có màu be nhạt hoặc màu đào phù hợp với tông màu da của một người

She wore a pair of nude heels to the wedding.

Cô ấy đã đi một đôi giày cao gót màu da đến lễ cưới.

Danh từtranh khỏa thân

Một người không mặc quần áo, đặc biệt là khi là đối tượng của một tác phẩm nghệ thuật

The gallery is exhibiting a series of nudes by the Renaissance master.

Phòng trưng bày đang triển lãm một loạt các tác phẩm khỏa thân của bậc thầy thời Phục hưng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error