D
Dicread
HomeDictionaryNninth

ninth

thứ chín / số chín
Tính từ[C] Đếm được

ninth là mt sthtdùng để chvtrí ca mt đối tượng trong mt chui liên tiếp sau stám. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thchín" hoc "schín" tùy vào ngcnh cthca câu.

Countable when referring to a specific position in a sequence or a fractional part of a whole.

Ý nghĩa

Tính từthứ chín

Đứng sau số tám trong một chuỗi

the ninth floor of the building

Tầng thứ chín của tòa nhà.

Danh từsố chín

Số thứ tự chín

He was the ninth person to arrive.

Anh ấy là người thứ chín đến nơi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error