ninth
thứ chín / số chín
Tính từ[C] Đếm được
ninth là một số thứ tự dùng để chỉ vị trí của một đối tượng trong một chuỗi liên tiếp sau số tám. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "thứ chín" hoặc "số chín" tùy vào ngữ cảnh cụ thể của câu.
Countable when referring to a specific position in a sequence or a fractional part of a whole.
Ý nghĩa
Tính từthứ chín
Đứng sau số tám trong một chuỗi
the ninth floor of the building
Tầng thứ chín của tòa nhà.
Danh từsố chín
Số thứ tự chín
He was the ninth person to arrive.
Anh ấy là người thứ chín đến nơi.