D
Dicread
HomeDictionaryNnematode

nematode

giun tròn
[C] Đếm được
Số nhiều: nematodes

nematode là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để chcác loài giun tròn. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "giun tròn". Người hc cn lưu ý rng đây không phi là mt tthông dng trong giao tiếp hàng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn khoa hc, y tế hoc nghiên cu sinh hc.

Ý nghĩa

Danh từgiun tròn

Một loại giun thuộc ngành Giun tròn, đặc trưng bởi cơ thể không phân đốt và có đường tiêu hóa hoàn chỉnh, tồn tại ở cả dạng sống tự do và dạng ký sinh

The researcher studied how the nematode C. elegans responds to aging.

Nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cách loài giun tròn `C. elegans` phản ứng với quá trình lão hóa.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error