D
Dicread
HomeDictionaryNNazi

Nazi

người Phát xít / người cầu toàn cực đoan / thuộc về Phát xít
adj[C] Đếm được
Số nhiều: Nazis

TNazi mang mt sc nng lch svà cm xúc cc kln, chyếu được dùng để chnhng thành viên ca Đảng Công nhân Đức Quc gia Xã hi hoc nhng ngườing hhtư tưởng phát xít ca Adolf Hitler. Trong hu hết các ngcnh hin đại, tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, gn lin vi sự độc tài, phân bit chng tc và ti ác chiến tranh. Khi sdng, người nói cn đặc bit cn trng vì đây là mt thut ngnhy cm vchính trvà đạo đức.

Schuyn đổi nghĩa trong giao tiếp đời thường

Ngoài nghĩa chính trị, Nazi đôi khi được sdng theo nghĩa bóng để mô tmt người cu toàn cc đoan, mt kkht khe đến mc ámnh vcác quy tc hoc tiêu chun. Tuy nhiên, vic sdng này thường mang tính châm biếm hoc ma mai. Người hc cn lưu ý rng vic dùng Nazi để chmt người khó tính có thbcoi là thiếu tinh tế hoc thm chí là xúc phm trong nhng môi trường trang trng, vì nó so sánh mt hành vi đời thường vi mt chế độ tàn bo.

Ví dvnghĩa bóng: grammar Nazi (kcung ngpháp) dùng để chngười luôn soi xét và sa li chính tả, ngpháp ca người khác mt cách cng nhc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Trong tiếng Anh, có sphân bit gia Nazi và fascist. Trong khi fascist (người phát xít) là mt thut ngrng hơn, bao hàm nhiu phong trào chính trcc hu độc tàinhiu quc gia khác nhau (như ở Ý), thì Nazi là mt thut ngcthhơn, chdành riêng cho htư tưởng ca Đức Quc xã. Do đó, mi Nazi đều là fascist, nhưng không phi mi fascist đều là Nazi.

Sdng Nazi khi nói vlch sử Đức thi Thế chiến thhai.
Sdng fascist khi nói vchnghĩa phát xít nói chung hoc các chế độ tương tự ở các quc gia khác.

Countable when referring to an individual person who adheres to the ideology or the obsessive personality type.

Ý nghĩa

Danh từngười Phát xít

Một thành viên của Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội hoặc một người theo hệ tư tưởng của đảng này

The regime was led by the Nazi party.

Chế độ này được dẫn dắt bởi đảng Phát xít.

Danh từngười cầu toàn cực đoan

Một người cực kỳ khắt khe hoặc cuồng nhiệt một cách ám ảnh về một quy tắc hoặc tiêu chuẩn cụ thể

He is a total grammar Nazi.

Anh ta là một kẻ cuồng ngữ pháp chính hiệu.

adjthuộc về Phát xít

Liên quan đến hoặc là đặc trưng của đảng Quốc xã hoặc hệ tư tưởng của đảng này

The city suffered under Nazi occupation.

Thành phố đã phải chịu đựng dưới sự chiếm đóng của Phát xít.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error