D
Dicread
HomeDictionaryNnard

nard

tinh dầu nard
[U] Không đếm được
Số nhiều: nards

nard là mt thut ngmang đậm màu sc tôn giáo và lch sử, dùng để chmt loi tinh du thơm quý hiếm chiết xut tcây nard (mt loi cây thuc hlong não). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tinh du nard". Người hc cn lưu ý rng đây không phi là mt loi hương liu phbiến trong đời sng hin đại mà chyếu xut hin trong các văn bn cổ, đặc bit là trong Kinh Thánh.

Refers to the substance of the aromatic oil itself.

Ý nghĩa

Danh từtinh dầu nard

Một loại thuốc mỡ thơm hoặc nước hoa được làm từ cây nard

The woman anointed the feet of Jesus with precious nard.

Người phụ nữ đã xức tinh dầu nard quý giá lên chân của Chúa Giê-su.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error