D
Dicread
HomeDictionaryMMethodist

Methodist

tín đồ giáo phái Giám Lý
[C] Đếm được
Số nhiều: Methodists

methodist dùng để chmt cá nhân hoc mt nhóm người thuc Giáo hi Giám Lý, mt nhánh ca đạo Tin Lành. Đim đặc trưng ca giáo phái này là nhn mnh vào tính klut, stn ty trong đời sng tâm linh và các phương pháp thc hành tôn giáo có hthng, điu này gii thích cho ngun gc ca tmethod (phương pháp) trong tên gi ca họ.

Sphân bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, khi dch methodist, cn phân bit rõ gia vic chmt cá nhân (tín đồ) và vic chtoàn bhthng nim tin hoc tchc (Giáo hi Giám Lý). Người hc cn lưu ý rng tnày không mang nghĩa là "mt người có phương pháp" hay "người làm vic có hthng" trong ngcnh thông thường, mà là mt thut ngtôn giáo chuyên bit. Nếu mun mô tmt người làm vic khoa hc, hãy sdng các tnhư methodical thay vì methodist.

He is a methodist worker. (Sai nếu mun nói anhy là mt công nhân làm vic có phương pháp)
He is a methodical worker. (Đúng: Anhy là mt công nhân làm vic có phương pháp)
He is a methodist. (Đúng: Anhy là mt tín đồ giáo phái Giám Lý)

Lưu ý vcách viết và ngpháp

Tmethodist thường được viết hoa (Methodist) khi đóng vai trò là mt danh triêng chgiáo phái hoc tính tliên quan đến tchc tôn giáo chính thc. Tuy nhiên, trong mt svăn bn mô tchung vnim tin, nó có thxut hindng viết thường. Vmt ngpháp, tnày va là danh từ (chngười) va là tính từ (mô tả đặc đim thuc vgiáo phái này).

Referring to an individual person who follows the faith.

Ý nghĩa

Danh từtín đồ giáo phái Giám Lý

Một thành viên hoặc người theo Giáo hội Giám Lý, một nhánh của đạo Tin Lành được thành lập bởi John Wesley

He has been a devout Methodist since childhood.

Anh ấy là một tín đồ Giám Lý sùng đạo từ thời thơ ấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error