D
Dicread
HomeDictionaryMmeteorological

meteorological

thuộc khí tượng học
Tính từ

meteorological là mt tính tchuyên môn dùng để mô tmi thliên quan đến khí tượng hc, tc là khoa hc nghiên cu vbu khí quyn, thi tiết và các hin tượng tnhiên xy ra trong đó. Tnày thường xut hin trong các văn bn khoa hc, báo cáo thi tiết hoc tin tc chính thc.

Phân bit vi các thut ngliên quan
Người hc cn phân bit rõ meteorological vi climatic. Trong khi meteorological tp trung vào các hin tượng thi tiết ngn hn, tc thi (như mưa, bão, nhit độ ngày hôm nay), thì climatic li đề cp đến khí hu, tc là các mô hình thi tiết trung bình trong mt khong thi gian dài ti mt khu vc cthể.

Ví dụ: Mt "meteorological event" (skin khí tượng) có thlà mt cơn dông bt cht, nhưng mt "climatic change" (sthay đổi khí hu) là sbiến đổi nhit độ toàn cu qua nhiu thp kỷ.

Lưu ý vcách dùng
Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư data (dliu), conditionsiu kin), station (trm) hoc department (cc/vụ). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "thuc khí tượng" hoc "vkhí tượng" để đảm bo stnhiên.

Đúng: meteorological observations (các quan sát khí tượng)
Sai: Sdng meteorological để mô tcm giác thi tiết thông thường (ví dụ: không nói "the meteorological weather today" mà chcn nói "the weather today").

Ý nghĩa

Tính từthuộc khí tượng học

Liên quan đến nhánh khoa học nghiên cứu về các quá trình và hiện tượng của khí quyển, đặc biệt là những điều liên quan đến thời tiết

The team analyzed meteorological data to predict the path of the hurricane.

Nhóm nghiên cứu đã phân tích dữ liệu khí tượng để dự báo đường đi của cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error