D
Dicread
HomeDictionaryMmatutinal

matutinal

thuộc buổi sáng
Tính từ
So sánh hơn: more matutinalSo sánh nhất: most matutinal

matutinal là mt tmang sc thái trang trng và mang tính hc thut cao, dùng để mô tnhng svic hoc đặc đim xy ra vào sáng sm. Trong giao tiếp hàng ngày, người bn ngthường sdng tmorning đơn gin hơn. Tuy nhiên, matutinal thường xut hin trong các văn bn văn hc, nghiên cu sinh hc (ví dụ: mô ttp tính ca động vt hot động vào bui sáng) hoc các ngcnh tôn giáo và nghi lễ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc buổi sáng

Liên quan đến hoặc xảy ra vào sáng sớm

The matutinal choir began their hymns at dawn.

Ca đoàn buổi sáng đã bắt đầu những bài thánh ca của họ lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error