D
Dicread
HomeDictionaryMmanga

manga

truyện tranh Nhật Bản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: manga

manga là mt thut ngmượn ttiếng Nht để chcác loi truyn tranh hoc tiu thuyết đồ ha đặc trưng ca quc gia này. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn phân bit rõ manga vi comic (truyn tranh nói chung) và comic book (thường dùng để chtruyn tranh phong cách Âu Mỹ). Trong khi comic là mt khái nim bao quát, manga mang sc thái văn hóa cthể, gn lin vi phong cách vẽ đặc trưng (như mt to, biu cm cường điu) và thường được đọc tphi sang trái.

Skhác bit vngnghĩa và văn hóa

Mt sai lm phbiến là sdng manga để gi tt ccác loi truyn tranh. Hãy lưu ý rng manga chdùng cho truyn tranh ngun gc Nht Bn. Nếu bn nói vtruyn tranh ca Marvel hay DC, hãy sdng comic books.

I love reading American manga. (Sai vì truyn tranh Mkhông phi là manga)
I love reading American comic books.
I love reading Japanese manga.

Ngoài ra, cn phân bit manga vi anime. Trong khi manga là định dng inn/đọc, thì anime dùng để chcác tác phm hot hình Nht Bn. Nhiu bmanga thành công sau đó được chuyn ththành anime.

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, manga thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vthloi chung, hoc là danh từ đếm được khi nói vmt tác phm cthể. Tuy nhiên, vì đây là tmượn, nó không thay đổi hình thái snhiu (không thêm s). Để chslượng, người ta thường dùng các cm tnhư a manga series (mt btruyn tranh Nht Bn) hoc volumes of manga (các tp truyn tranh Nht Bn).

Countable when referring to a specific book or volume (I bought a manga). Uncountable when referring to the medium or genre as a whole (I love reading manga).

Ý nghĩa

Danh từtruyện tranh Nhật Bản

Truyện tranh hoặc tiểu thuyết đồ họa của Nhật Bản, đặc trưng bởi phong cách nghệ thuật và cấu trúc kể chuyện riêng biệt

I spent the whole weekend reading a new manga series.

Tôi đã dành cả cuối tuần để đọc một bộ truyện tranh Nhật Bản mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error