D
Dicread
HomeDictionaryMmack

mack

áo mưa / kẻ đào hoa / tán tỉnh

/mæk/

Ngoại động từ
Số nhiều: macksQuá khứ: mackedPhân từ 2: mackedV-ing: macking

Tmack mang nhng ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, tmt vt dng chng mưa cho đến mt đặc đim tính cách trong các mi quan hxã hi.

Ý nghĩa

Danh từáo mưa

Một chiếc áo mưa, cụ thể là loại áo khoác chống thấm nước làm từ vải cao su (viết tắt của `Mackintosh`)

He put on his mack before heading out into the drizzle.

Anh ấy mặc áo mưa trước khi đi ra ngoài trong cơn mưa phùn.

Danh từkẻ đào hoa

Một người đàn ông rất thành công trong việc thu hút phụ nữ, thường thông qua các phương tiện lừa dối hoặc khéo mồm; một kẻ đa tình

He thinks he's some kind of mack, but most people see right through his lines.

Anh ta nghĩ mình là một kẻ đào hoa, nhưng hầu hết mọi người đều nhìn thấu những lời tán tỉnh của anh ta.

Ngoại động từtán tỉnh
[~ someone][~ something]

Tán tỉnh ai đó nhằm mục đích quyến rũ họ

He spent the entire party trying to mack on the new recruit.

Anh ta dành toàn bộ buổi tiệc để cố gắng tán tỉnh nhân viên mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error