D
Dicread
Trang chủTừ điểnLluckless

luckless

không may
Tính từ

luckless mang sc thái mô tmt trng thái thiếu may mn kéo dài hoc mt tình hung cthmà ở đó mt người gp vn ri mt cách đáng tiếc. Tnày thường gi lên cm giác thương cm tngười nói hoc người nghe, nhn mnh vào sbt hnh khách quan hơn là sxui xo mang tính nht thi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit luckless vi unlucky. Trong khi unlucky là tphbiến nht để chskhông may, luckless mang tính văn chương và trang trng hơn. unlucky có thdùng cho cnhng svic nhnht hàng ngày, nhưng luckless thường được dùng để mô tmt người dường như bị "định mnh" đeo bám bi vn ri trong mt nlc hoc mt giai đon cuc đời.

unlucky: Dùng trong giao tiếp thông thường. Ví dụ: I'm unlucky with the weather (Tôi không may vthi tiết).
luckless: Dùng trong văn viết hoc khi mun nhn mnh sbi kch. Ví dụ: the luckless traveler (người du khách không may).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chai ttrên đều có thdch là "không may", nhưng khi sdng luckless, bn nên đặt trong bi cnh mô tmt đối tượng cthể đang chu đựng mt chui skin bt hnh. Tránh nhm ln luckless vi các tchsnghèo khó hay tht bi do năng lc; luckless thun túy chsthiếu ht vn may.

Đúng: The luckless team lost the game in the final second (Đội bóng không may đã thua trn vào giây cui cùng).
Sai: Sdng luckless để chmt người làm vic kém hiu qudn đến tht bi.

Vmt ngpháp, luckless chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng gp vn ri.

Ý nghĩa

Tính từkhông may

Có hoặc mang lại vận rủi; bất hạnh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi