D
Dicread
HomeDictionaryKKate

Kate

cô nàng / Kate

/keɪt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: Kates

Tkate trong tiếng Anh có hai hướng sdng hoàn toàn khác bit mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên và phbiến nht, Kate là mt tên riêng, là dng viết ngn gn ca các tên như Katherine hoc Catherine. Trong trường hp này, tluôn được viết hoa và đóng vai trò là danh triêng để định danh mt cá nhân cthể.

Ngược li, trong mt sphương ngtiếng Anh Anh choc tiếng lóng vùng min, kate (viết thường) có thể được dùng như mt thut ngkhông chính thc để chmt người phnhoc mt cô nàng. Tuy nhiên, cách dùng này hin nay rt hiếm gp trong giao tiếp hin đại và chyếu xut hin trong các văn bn văn hc cũ hoc các vùng địa phương đặc thù.

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Vì Kate thường được nhn din là tên riêng, người hc nên thn trng khi gp tnày trong các ngcnh không phi là tên người. Nếu txut hin trong mt câu mô tvmt người phnmà không có du hiu ca mt tên riêng (không viết hoa đầu câu hoc không nm trong vtrí chngtên gi), đó có thlà cách dùng tiếng lóng.

Ví dvtên riêng: Kate is coming to the party. (Kate sẽ đến ba tic.)
Ví dvtiếng lóng: He spent the evening chatting with his old kate. (Anhy đã dành cbui ti để tán gu vi cô nàng quen cũ ca mình.)

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là tên riêng, Kate là danh tkhông đếm được và luôn viết hoa. Khi được dùng như mt thut ngtiếng lóng chngười, nó hot động như mt danh từ đếm được thông thường trong tiếng Anh.

Countable when referring to a specific person named Kate. Uncountable when used as a generic slang term for a woman in certain dialectical contexts.

Ý nghĩa

Danh từcô nàng

Một thuật ngữ tiếng lóng để chỉ một người phụ nữ, thường được dùng trong tiếng Anh Anh cổ hoặc các phương ngữ cụ thể

He spent the evening chatting with his old kate.

Anh ấy đã dành cả buổi tối để tán gẫu với cô nàng quen cũ của mình.

Danh từKate

Dạng rút gọn của tên riêng Katherine hoặc Catherine

Kate, could you pass me the salt?

Kate, bạn có thể đưa cho tôi lọ muối được không?

Last Updated: May 2026Report an Error