D
Dicread
HomeDictionaryIIsraeli

Israeli

người Israel / thuộc về Israel
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: Israelis

Israeli va đóng vai trò là mt danh từ để chmt công dân hoc người mang quc tch ca Nhà nước Israel, va là mt tính từ để mô tnhng gì liên quan đến quc gia, con người hoc văn hóa ca Israel. Khi sdng, người hc cn lưu ý sphân bit rõ ràng gia quc tch và tôn giáo để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Phân bit gia quc tch và bn sc
Mt đim dgây nhm ln đối vi người Vit là vic phân bit gia Israeli (người Israel - quc tch) và Jewish (người Do Thái - sc tc/tôn giáo). Không phi tt cngười Israeli đều là người Jewish, và không phi tt cngười Jewish đều là người Israeli (vì hcó thlà công dân ca các quc gia khác như Hoa Khoc Pháp).

Đúng: Israeli citizens (các công dân Israel) - dùng khi nói vquyn công dân và pháp lý.
Đúng: Jewish traditions (truyn thng Do Thái) - dùng khi nói vtôn giáo và văn hóa sc tc.

Cách sdng trong ngcnh
Khi đóng vai trò là tính từ, Israeli thường đứng trước danh từ để xác định ngun gc hoc đặc đim. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch là "thuc vIsrael" hoc đơn gin là "Israel" tùy vào ngcnh để câu văn tnhiên hơn.

Ví dụ: Israeli cuisine (ẩm thc Israel) hoc Israeli government (chính phIsrael).

Vmt ngpháp, khi dùng làm danh tsố ít, tnày cn có mo tan phía trước (an Israeli) vì bt đầu bng mt nguyên âm. Khi dùngsnhiu, chcn thêm đuôi s (Israelis).

Countable when referring to an individual person from Israel.

Ý nghĩa

Danh từngười Israel

Một công dân hoặc người mang quốc tịch của Nhà nước Israel

An Israeli traveler visited the museum.

Một khách du lịch người Israel đã đến thăm bảo tàng.

Tính từthuộc về Israel

Liên quan đến Nhà nước Israel, con người hoặc văn hóa của quốc gia này

They enjoyed traditional Israeli cuisine.

Họ đã thưởng thức ẩm thực truyền thống của Israel.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error