D
Dicread
HomeDictionaryIislamism

islamism

chủ nghĩa Hồi giáo
[U] Không đếm được

islamism không đơn thun là vic thc hành tôn giáo Hi giáo (islam), mà là mt thut ngmang tính chính trị. Trong khi islam đề cp đến đức tin và các nghi ltôn giáo cá nhân, islamism li nhn mnh vào vic áp dng lut Hi giáo (Sharia) vào qun trnhà nước, lut pháp và đời sng xã hi. Người hc cn phân bit rõ hai khái nim này để tránh gây hiu lm rng bt kai theo đạo Hi đều là nhng người theo chnghĩa Hi giáo.

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Thut ngnày thường được sdng trong các phân tích chính trị, xã hi hc hoc báo chí quc tế. Tùy vào góc nhìn ca người viết, islamism có thể được mô tnhư mt phong trào ci cách xã hi da trên giá trtôn giáo, hoc bnhìn nhn như mt hình thc cc đoan hóa chính trị. Khi dch sang tiếng Vit, cm từ "chnghĩa Hi giáo" phn ánh chính xác tính cht htư tưởng này.

Ví dụ đúng: The rise of islamism in the region has led to significant policy changes. (Sgia tăng ca chnghĩa Hi giáo trong khu vc đã dn đến nhng thay đổi chính sách đáng kể.)
Ví dsai: Sdng islamism để mô tmt người đang cu nguyn hoc đi lti nhà thHi giáo, vì đó là hành vi tôn giáo (islam), không phi hot động chính trị.

Lưu ý vthut ngtương đồng

Cn phân bit islamism vi fundamentalism (chnghĩa cơ bn). Mc dù chai đều hướng vvic quay li nhng giá trnguyên thy, nhưng fundamentalism có phm vi rng hơn và có thể áp dng cho nhiu tôn giáo khác nhau, trong khi islamism tp trung cthvào mc tiêu chính trhóa lut Hi giáo trong qun lý nhà nước.

Refers to a conceptual ideology or a general political movement rather than a distinct, countable object.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa Hồi giáo

Niềm tin rằng luật Hồi giáo nên dẫn dắt đời sống xã hội và chính trị

The government faced protests driven by a rise in islamism.

Chính phủ đã phải đối mặt với các cuộc biểu tình bị thúc đẩy bởi sự gia tăng của chủ nghĩa Hồi giáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error