D
Dicread
HomeDictionaryIimpenitence

impenitence

sự không hối cải
Danh từ

impenitence mang sc thái cc knng nề, mô tmt trng thái tâm lý cng nhc, nơi mt người tchi tha nhn sai lm hoc không cm thy hi hn vnhng hành động sai trái ca mình. Tnày thường xut hin trong các văn cnh trang trng, đặc bit là trong thn hc, tôn giáo hoc lut pháp, để chsngoan cố, không chu ăn năn.

Ý nghĩa

Danh từsự không hối cải

Trạng thái không cảm thấy hối tiếc hoặc ăn năn về những tội lỗi hoặc hành vi sai trái của mình

His stubborn impenitence made it impossible for the priest to grant him absolution.

Sự không hối cải ngoan cố của anh ta đã khiến vị linh mục không thể ban cho anh ta sự xá tội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error