D
Dicread
HomeDictionaryHhumanist

humanist

người theo chủ nghĩa nhân văn / học giả nhân văn / thuộc chủ nghĩa nhân văn
Danh từTính từ
Số nhiều: humanists

humanist là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh lch svà triết hc mà nó mang nhng sc thái khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit gia nghĩa hin đại (triết hc) và nghĩa cổ đin (hc thut).

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa nhân văn

Một người tuân theo triết lý nhân văn, nhấn mạnh vào vai trò, lý trí và đạo đức của con người thay vì sự can thiệp của siêu nhiên hoặc thần thánh

As a humanist, she believes that morality is derived from human need and interest rather than religious dogma.

Là một người theo chủ nghĩa nhân văn, cô tin rằng đạo đức bắt nguồn từ nhu cầu và lợi ích của con người hơn là từ giáo điều tôn giáo.

Danh từhọc giả nhân văn

Một học giả chuyên nghiên cứu về văn học, nghệ thuật và triết học Hy Lạp và La Mã cổ điển, đặc biệt là trong thời kỳ Phục hưng

The humanist scholars of the fifteenth century sought to revive the wisdom of antiquity to improve contemporary society.

Các học giả nhân văn thế kỷ mười lăm đã tìm cách khôi phục trí tuệ cổ đại để cải thiện xã hội đương thời.

Tính từthuộc chủ nghĩa nhân văn

Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa nhân văn hoặc một người theo chủ nghĩa nhân văn

The university adopted a humanist approach to education, focusing on the development of the whole person.

Trường đại học đã áp dụng một phương pháp giáo dục theo chủ nghĩa nhân văn, tập trung vào sự phát triển toàn diện của con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error