D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwaypoint

waypoint

điểm mốc tọa độ / điểm dừng chân
Danh từ
Số nhiều: waypoints

waypoint mang ý nghĩa ct lõi là mt đim mc được xác định trước để định hướng cho mt hành trình. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa kthut chính xác hoc nghĩa thông thường trong đời sng. Trong lĩnh vc hàng không, hàng hi hoc định vGPS, waypoint là mt đim mc ta độ cthể (kinh độ và vĩ độ) giúp người điu khin phương tin di chuyn chính xác từ đim này sang đim khác. Trong khi đó, trong các chuyến du lch hoc đi bộ đường dài, nó đơn gin là mt đim dng chân để nghngơi hoc kim tra li bn đồ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln waypoint vi mt stkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit như sau:

destination: Đây là đim đến cui cùng ca hành trình, trong khi waypoint chlà nhng đim trung gian trên đường đi.
stopover: Thường dùng cho các đim dng chân ngn trong các chuyến bay hoc chuyến đi dài (thường là để nghngơi hoc chuyn tiếp), còn waypoint nhn mnh vào chc năng định hướng và điu hướng.
landmark: Là mt vt thdnhn biết (như tòa nhà, ngn núi) dùng để định vbng mt thường, trong khi waypoint thường gn lin vi ta độ shoc kế hoch ltrình chi tiết.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng waypoint, hãy chú ý đến tính cht ca hành trình. Nếu bn đang nói vvic lp trình cho thiết bị điu hướng, hãy dùng nó vi nghĩa đim mc ta độ. Nếu bn đang mô tmt chuyến đi dã ngoi, hãy dùng nó vi nghĩa đim dng chân.

Đúng: The pilot set several waypoints to avoid the storm. (Phi công đã lp trình mt vài đim mc ta độ để tránh các vùng bão.)
Đúng: We reached our first waypoint of the hiking trail at noon. (Chúng tôi đã đến đim dng chân đầu tiên ca cung đường đi bvào bui trưa.)

Vmt ngpháp, waypoint là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từđiểm mốc tọa độ

Một tập hợp các tọa độ cụ thể được sử dụng để đánh dấu một vị trí trong lộ trình điều hướng

The pilot programmed several waypoints to avoid the storm cells.

Danh từđiểm dừng chân

Một điểm trung gian trên hành trình hoặc một nơi dừng chân được chỉ định trong một chuyến đi

We reached the first waypoint of our hiking trail by noon.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi