D
Dicread
HomeDictionaryHherring

herring

cá trích

/ˈhɛɹɪŋ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: herrings

herring dùng để chmt loi cá bin phbiến, đặc bit là cá trích. Trong tiếng Anh, tnày thường gi liên tưởng đến các sn phm chế biến như cá trích mui hoc cá trích hun khói, vn là nhng thc phm truyn thng quan trng trongm thc Bc Âu và Đông Âu.

Sphân bit vloài và thut ng

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "cá trích" cho nhiu loài cá có hình dáng tương tự. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, herring ám chmt nhóm loài cthể (hClupeidae). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo ngcnh là vhi sn hoc sinh hc bin để tránh nhm ln vi các loi cá nhkhác.

Mt đim đáng lưu ý là cm tred herring (nghĩa đen là cá trích hun khói màu đỏ). Trong giao tiếp, đây là mt thành ngcc kphbiến mang nghĩa bóng là "thông tin gây nhiu" hoc "manh mi giả" nhm đánh lc hướng schú ý khi vn đề chính. Đây là mt by ngôn ngmà người hc dmc phi nếu dch sát nghĩa đen.

Dch sai: "Đó là mt con cá trích đỏ" (khi nói vmt tình tiết đánh lc hướng trong truyn trinh thám).
Dch đúng: "Đó là mt manh mi giả" hoc "Đó là thông tin gây nhiu".

Ngcnh sdng và kết hp t

herring thường xut hin trong các văn bn vngư nghip, thương mi hi sn hoc mô thsinh thái đại dương. Tnày thường đi kèm vi các tính tmô ttrng thái bo qun như salted (mui) hoc smoked (hun khói).

salted herring: cá trích mui
smoked herring: cá trích hun khói

Vmt ngpháp, herring có thể được dùng làm danh từ đếm được khi nói vtng con cá riêng lẻ, nhưng thường được dùng như danh tkhông đếm được khi nói vcá trích như mt loi thc phm hoc mt ngun tài nguyên đánh bt.

Countable when referring to individual fish swimming in the sea. Uncountable when referring to the fish as a food product on a plate.

Ý nghĩa

Danh từcá trích

Một loại cá màu bạc ở Đại Tây Dương và Thái Bình Dương, thường được bảo quản bằng muối hoặc hun khói

The fisherman caught a massive school of herring.

Người ngư dân đã đánh bắt được một đàn cá trích khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error