D
Dicread
HomeDictionaryGGuinness

Guinness

bia Guinness / Sách Kỷ lục Thế giới Guinness

/ˈɡɪn.ɪs/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: Guinnesses

guinness là mt danh triêng, vì vy trong tiếng Anh nó luôn được viết hoa. Tùy vào ngcnh, tnày thường gi nhớ đến hai khái nim hoàn toàn khác nhau nhưng đều cc kni tiếng trên toàn cu.

Uncountable when referring to the liquid beer in general. Countable when referring to the book of records or a specific serving of the drink.

Ý nghĩa

Danh từbia Guinness

Một loại bia đen đậm đặc của Ireland, được ủ bởi nhà máy bia Guinness, nổi tiếng với lớp bọt kem và hương vị đắng đặc trưng

He ordered a pint of Guinness at the local pub.

Anh ấy đã gọi một ly bia Guinness tại quán rượu địa phương.

Danh từSách Kỷ lục Thế giới Guinness

Sách Kỷ lục Thế giới Guinness (trước đây là Sách Kỷ lục Guinness), một cuốn sách tham khảo liệt kê các kỷ lục thế giới về những thành tựu phi thường nhất của con người và các hiện tượng tự nhiên

She checked the Guinness to see if her collection was the largest in the world.

Cô ấy đã kiểm tra Sách Kỷ lục Thế giới Guinness để xem liệu bộ sưu tập của mình có lớn nhất thế giới hay không.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error