D
Dicread
HomeDictionaryGgory

gory

đẫm máu / kinh dị
Tính từ

gory được sdng để mô tnhng hìnhnh hoc tình hung có sxut hin ca mt lượng máu ln, thường gây cm giác ghê rn hoc kinh hãi. Tnày không chỉ đơn thun là mô ttrng thái vt lý mà còn mang sc thái cm xúc mnh, nhn mnh vào sthô bo và tính cht trc din ca vết thương hoc hin trường. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit gory vi bloody. Trong khi bloody có thchỉ đơn gin là "có máu" (ví dụ: mt vết ct nhcó máu), thì gory luôn hàm ý sdư tha, đẫm máu và thường đi kèm vi skinh tm. Ngoài ra, gory thường được dùng trong bi cnh phimnh hoc văn hc để chthloi kinh dtp trung vào các chi tiết gii phu, bo lc cc đoan. bloody: Có máu (trung tính hoc nhnhàng). gory: Đẫm máu, ghê rn (mnh mẽ, gây sc). Lưu ý vcách dùng Khi sdng gory, người nói thường mun nhn mnh vào chi tiết hìnhnh (visuals). Ví dụ, thay vì nói mt vtai nn là violent (bo lc - nhn mnh vào hành động), vic dùng gory skhiến người nghe hình dung ra nhng vũng máu và mnh vti hin trường. Đúng: a gory horror movie (mt bphim kinh dị đẫm máu). Sai: Sdng gory để mô tmt vết xước nhtrên tay. Vmt ngpháp, gory là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết để mô ttính cht ca svt, svic.

Ý nghĩa

Tính từđẫm máu

Liên quan đến hoặc bị bao phủ bởi một lượng máu lớn

"The scene of the accident was incredibly gory."

Hiện trường vụ tai nạn cực kỳ đẫm máu.

Tính từkinh dị

Chứa nhiều cảnh bạo lực trực diện, đặc biệt là trong phim ảnh hoặc sách báo

"The movie was criticized for being too gory for a general audience."

Bộ phim kinh dị này quá ghê rợn đối với một số người xem.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error