D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdynamo

dynamo

máy phát điện một chiều / người năng nổ
Danh từ
Số nhiều: dynamos

dynamo mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là thut ngkthut vt lý và hai là mt phépn dvtính cách con người. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày đang mô tmt thiết bcơ khí và khi nào đang mô tmt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từmáy phát điện một chiều

Một máy phát điện tạo ra dòng điện một chiều từ năng lượng cơ học

The old factory was powered by a massive steam-driven dynamo.

Danh từngười năng nổ

Một người sở hữu nguồn năng lượng, động lực và sự nhiệt huyết phi thường

The new marketing director is a real dynamo who has completely revitalized the brand.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi