D
Dicread
HomeDictionaryFflaky

flaky

giòn xốp / không đáng tin / bong tróc
Tính từ
So sánh hơn: flakierSo sánh nhất: flakiest

flaky là mt tính từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tích cc hoc tiêu cc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic mt tduy nht li có thmô tckết cu thc phm, tình trng vt lý ca bmt và đặc đim tính cách con người.

Ý nghĩa

Tính từgiòn xốp
[[]][something]

Bao gồm hoặc dễ vỡ thành những mảnh nhỏ, mỏng và phẳng

The pastry was light and flaky.

Món bánh ngọt này rất nhẹ và giòn xốp.

Tính từkhông đáng tin
[[]][someone]

Không đáng tin cậy hoặc có xu hướng không thực hiện các cam kết hoặc lời hứa

I wanted to go to the concert, but my ride is too flaky to depend on.

Tôi muốn đi xem buổi hòa nhạc, nhưng người chở tôi quá thất thường để có thể tin tưởng.

Tính từbong tróc
[[]][something]

Bị bong ra thành những vảy hoặc mảnh nhỏ, mỏng

The old paint on the fence had become flaky and dry.

Lớp sơn cũ trên hàng rào đã trở nên khô và bong tróc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error