D
Dicread
HomeDictionaryFfisher

fisher

ngư dân / lửng fisher
[C] Đếm được
Số nhiều: fishers

Trong tiếng Anh, fisher có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là chngười đánh bt cá và hai là chmt loài động vt có vú. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia hai đối tượng này. Phân bit vnghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcon người, fisher là mt thut ngchung chbt kai thc hin hành động đánh bt cá, dù là vì mc đích gii trí hay nghnghip. Tuy nhiên, trong giao tiếp thc tế, tfisherman thường được sdng phbiến hơn nhiu. fisher mang sc thái trung tính vgii tính hơn, trong khi fisherman truyn thng thường ám chnam gii. Ví dụ: commercial fisher (ngư dân đánh bt thương mi) nhn mnh vào nghnghip. Ví dụ: recreational fisher (người câu cá gii trí) nhn mnh vào sthích. Ở mt khía cnh hoàn toàn khác, fisher còn là tên gi ca mt loài động vt thuc hchnBc Mỹ (lng fisher). Khi xut hin trong các văn bn vsinh hc hoc thiên nhiên hoang dã, bn không nên dch tnày là "ngư dân" vì loài vt này không đánh bt cá theo cách ca con người. Các đim cn lưu ý cho người Vit Mt sai lm phbiến mà người Vit thường gp là nhm ln gia fisher và fisherman. Mc dù chai đều có thdch là "ngư dân", nhưng fisherman là tthông dng nht trong đời sng hàng ngày. Nếu bn mun dùng mt tbao quát và hin đại, không phân bit nam nữ, hãy chn fisher. Ngoài ra, hãy cn thn vi các cm tchuyên ngành. Trong khi fishing (vic câu cá/đánh bt cá) là mt danh từ/động tquen thuc, thì danh tchngười fisher li ít xut hin hơn fisherman. Đừng mc định rng mi tkết thúc bng đuôi -er đều chngười; trong trường hp này, hãy kim tra xem văn bn đang nói vcon người hay về động vt hc để chn nghĩa dch chính xác. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khidng snhiu, bn thêm đuôi -s thành fishers. Khi dùng để chloài động vt, nó tuân theo quy tc snhiu thông thường ca danh ttrong tiếng Anh.

Refers to an individual person or animal capable of fishing.

Ý nghĩa

Danh từngư dân

Người đánh bắt cá để giải trí hoặc coi đó là một nghề nghiệp

"The local fisher spent the entire morning on the lake."

Người ngư dân địa phương đã dành cả buổi sáng trên hồ.

Danh từlửng fisher

Một loài động vật có vú ăn thịt cỡ trung bình thuộc họ chồn được tìm thấy ở Bắc Mỹ

"The fisher is known for its agility and ability to climb trees."

Loài lửng fisher nổi tiếng với sự nhanh nhẹn và khả năng leo cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error