D
Dicread
HomeDictionaryMmaw

maw

miệng / miệng hố / sự tham lam
Danh từ
Số nhiều: maws

Ý nghĩa

Danh từmiệng

Hàm hoặc họng của một loài động vật tham ăn hoặc phàm ăn

"The lion opened its wide maw to roar."

Con sư tử há cái miệng rộng để gầm lên với những kẻ xâm nhập.

Danh từmiệng hố

Một cái lỗ hở hoặc một lối mở như hang động có vẻ như nuốt chửng mọi thứ bên trong

"The hikers stared down into the dark maw of the cavern."

Những người leo núi nhìn xuống cái miệng hố tối om của hẻm núi.

sự tham lam

Một sự thèm khát tham lam hoặc không thể thỏa mãn đối với một điều gì đó

Cỗ máy tham lam của ngành công nghiệp này nuốt chửng các doanh nghiệp nhỏ mà không hề do dự.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error