maw
miệng / miệng hố / sự tham lam
Danh từ
Số nhiều: maws
Ý nghĩa
Danh từmiệng
Hàm hoặc họng của một loài động vật tham ăn hoặc phàm ăn
"The lion opened its wide maw to roar."
Con sư tử há cái miệng rộng để gầm lên với những kẻ xâm nhập.
Danh từmiệng hố
Một cái lỗ hở hoặc một lối mở như hang động có vẻ như nuốt chửng mọi thứ bên trong
"The hikers stared down into the dark maw of the cavern."
Những người leo núi nhìn xuống cái miệng hố tối om của hẻm núi.
sự tham lam
Một sự thèm khát tham lam hoặc không thể thỏa mãn đối với một điều gì đó
Cỗ máy tham lam của ngành công nghiệp này nuốt chửng các doanh nghiệp nhỏ mà không hề do dự.