D
Dicread
HomeDictionaryEeleventh

eleventh

thứ mười một / vị trí thứ mười một
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: elevenths

eleventh là mt sthtdùng để chvtrí ngay sau vtrí thmười trong mt chui hoc mt dãy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thmười mt".

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày được sdng phbiến trong nhiu ngcnh khác nhau, tvic đo lường thi gian, ngày tháng cho đến thhng trong các cuc thi. Đim cn lưu ý là eleventh luôn nhn mnh vào vtrí tương đối trong mt hthng đã được sp xếp, thay vì slượng đơn thun.

Ví dvthi gian: the eleventh hour (githmười mt) thường được dùng trong thành ngữ để chthi đim cui cùng, sát nút trước khi quá mun để thc hin mt hành động nào đó.
Ví dvthhng: He finished in eleventh place (Anhy đã kết thúcvtrí thmười mt), cho thy vtrí chính xác ca đối tượng trong mt danh sách xếp hng.

Phân bit vi số đếm

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ràng gia sthteleventh và số đếm eleven (mười mt). Trong khi eleven dùng để chslượng (có bao nhiêu đối tượng), thì eleventh chdùng để xác định vtrí ca mt đối tượng duy nht trong mt nhóm.

Sai: I have eleventh apples (Tôi có thmười mt qutáo) - Sai vì đây là chslượng.
✅ Đúng: I have eleven apples (Tôi có mười mt qutáo).
✅ Đúng: This is the eleventh apple I have eaten today (Đây là qutáo thmười mt mà tôi ăn hôm nay) - Đúng vì đang xác định vtrí ca qutáo trong chui các qutáo đã ăn.

Countable when referring to a specific person or thing occupying that rank in a sequence.

Ý nghĩa

Tính từthứ mười một

Đến sau vị trí thứ mười trong một chuỗi

the eleventh hour of the day

Giờ thứ mười một trong ngày.

Danh từvị trí thứ mười một

Vị trí số mười một trong một dãy

He finished in the eleventh.

Anh ấy đã kết thúc ở vị trí thứ mười một.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error