D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtwelfth

twelfth

thứ mười hai / vị trí thứ mười hai
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: twelfths

twelfth là mt sthtdùng để chvtrí hoc thtca mt đối tượng trong mt chui, cthlà đứng ngay sau vtrí thmười mt. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "thmười hai".

Skhác bit gia số đếm và stht
Mt li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia số đếm twelve (mười hai) và sthttwelfth (thmười hai). Số đếm được dùng để chslượng, trong khi sthtự được dùng để xác định vtrí trong mt danh sách hoc trình tthi gian.

Sai: I am twelve in the line. (Tôi là mười hai trong hàng - câu này sai vì thiếu tchthtự).
✅ Đúng: I am twelfth in the line. (Tôi đứng thmười hai trong hàng).

Lưu ý vchính tvà phát âm
Khi chuyn tsố đếm twelve sang sthttwelfth, chvecui tsẽ được thay thế bng f trước khi thêm hu tth. Đây là mt đim đặc bit vmt chính tmà người hc cn lưu ý để tránh viết sai thành twelveth.

Ví dvvtrí: He finished twelfth in the race. (Anhy đã kết thúcvtrí thmười hai).
Ví dvtrình tự: This is the twelfth time I have warned you. (Đây là ln thmười hai tôi cnh báo bn).

Cách sdng trong ngpháp
Thông thường, twelfth sẽ đi kèm vi mo tthe phía trước (the twelfth) khi đóng vai trò là mt tính txác định vtrí trong câu, nhm nhn mnh tính duy nht ca vtrí đó trong chui.

Countable when referring to a specific position in a list (the twelfth). Uncountable when referring to a fractional portion of a whole (a twelfth of the cake).

Ý nghĩa

Tính từthứ mười hai

Đứng sau thứ mười một trong một chuỗi

This is the twelfth time I have warned you.

Danh từvị trí thứ mười hai

Số mười hai trong một chuỗi

He finished in twelfth place.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi