D
Dicread
HomeDictionaryDdorsum

dorsum

mu
[C] Đếm được
Số nhiều: dorsa

dorsum là mt thut ngchuyên môn dùng trong gii phu hc và sinh hc để chmt trên hoc mt lưng ca mt cơ quan hoc bphn cơ thể. Trong tiếng Vit, tùy vào bphn cthmà tnày được dch linh hot, phbiến nht là "mu" (như mu bàn tay, mu bàn chân) hoc "lưng" (như lưng ca mt loài động vt). Người hc cn lưu ý rng đây là mt tmang sc thái trang trng và kthut, thường xut hin trong các văn bn y khoa, báo cáo khoa hc hoc sách giáo khoa sinh hc, thay vì dùng trong giao tiếp hng ngày. Phân bit vi các thut ngtương t Mt sai lm phbiến là nhm ln dorsum vi back. Trong khi back là tthông dng để chphn lưng ca con người hoc động vt nói chung, dorsum li xác định chính xác vtrí gii phu ca mt trên đối vi bt kbphn nào. Ví dụ, khi nói vbàn tay, chúng ta không dùng back of the hand trong văn bn y khoa mà dùng dorsum of the hand để chphn "mu bàn tay". Dùng dorsum trong hi thoi thông thường: "My dorsum hurts" (Nghe rt kquc và quá trang trng). Dùng back trong hi thoi: "My back hurts" (Lưng tôi bị đau). Dùng dorsum trong chn đoán y tế: "Redness observed on the dorsum of the foot" (Quan sát thy vết đỏ trên mu bàn chân). Lưu ý vngpháp và cách dùng dorsum là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi gii tof để chrõ bphn cơ thnào đang được nhc đến. Vì đây là thut nggc Latinh, nó có tính chính xác tuyt đối vmt vtrí, giúp các chuyên gia y tế tránh nhm ln gia mt trước (ventral/palmar) và mt sau/mt trên (dorsal/dorsum) ca mt cơ quan.

Used when referring to the specific anatomical upper surface of a particular organ or limb.

Ý nghĩa

Danh từmu

Mặt trên hoặc mặt lưng của một cơ quan hoặc một bộ phận cơ thể

"The dorsum of the hand is more prone to sunburn than the palm."

Mu bàn tay dễ bị cháy nắng hơn lòng bàn tay.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error