D
Dicread
HomeDictionaryDdistributed

distributed

phân phát / phân tán
Ngoại động từadj
Quá khứ: distributedPhân từ 2: distributedV-ing: distributing

Tdistributed mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là hành động chia nhỏ để trao đi, hai là trng thái tri rng ra nhiu nơi. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ hai hướng tiếp cn này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi mang nghĩa là phân phát, distributed nhn mnh vào quá trình chuyn giao mt vt phm tmt ngun duy nht đến nhiu đối tượng nhn khác nhau. Ví dụ, khi nói vvic phát trơi hoc chia quà, tnày gi lên hìnhnh ca sphân chia có tchc.

Ngược li, khi mang nghĩa là phân tán, distributed mô tmt trng thái hoc cu trúc mà ở đó các thành phn không tp trung ti mt đim mà nm ri rácnhiu vtrí. Điu này đặc bit phbiến trong lĩnh vc công nghthông tin (như distributed system - hthng phân tán), nơi tài nguyên được chia strên nhiu máy chủ để tăng hiu sut và độ tin cy.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia distributed vi scattered. Trong khi distributed thường hàm ý mt ssp xếp có mc đích, có kế hoch hoc theo mt quy lut nht định, thì scattered li gi lên sngu nhiên, ln xn và không có tchc.

Dùng scattered cho hthng máy tính: scattered system (sai vì hthng máy tính không thsp xếp ln xn).
Dùng distributed cho hthng máy tính: distributed system (đúng vì đây là cu trúc phân tán có chủ đích).

Dùng distributed cho nhng mnh vtrên sàn: The glass was distributed on the floor (không tnhiên).
Dùng scattered cho nhng mnh vtrên sàn: The glass was scattered on the floor (đúng vì mnh vrơi ngu nhiên).

Đặc đim ngpháp

Distributed thường đóng vai trò là mt tính từ (đứng trước danh từ để mô tả đặc đim) hoc là dng quá khứ/quá khphân tca động tdistribute. Khi đóng vai trò tính ttrong các thut ngkthut, nó luôn mang nghĩa là phân tán. Khi đóng vai trò động ttrong câu bị động, nó có thmang chai nghĩa là được phân phát hoc được phân tán tùy vào đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Ngoại động từphân phát
[~ someone][~ something]

Chia sẻ hoặc lan truyền thứ gì đó cho một nhóm người hoặc tại nhiều địa điểm khác nhau

The company distributed the flyers to every household in the neighborhood.

Công ty đã phân phát tờ rơi đến mọi hộ gia đình trong khu xóm.

adjphân tán

Trải rộng trên một khu vực rộng lớn hoặc được chia ra nhiều điểm nguồn khác nhau

The system relies on a distributed network of servers to prevent a single point of failure.

Hệ thống dựa trên một mạng lưới máy chủ phân tán để ngăn chặn lỗi tại một điểm duy nhất.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error