D
Dicread
HomeDictionaryCcranberry

cranberry

nam việt quất
[C/U] Cả hai
Số nhiều: cranberries

cranberry dùng để chmt loi qumng đặc trưng ca vùng Bc Mỹ, thường được biết đến vi vchua đậm và màu đỏ rc rỡ. Trong tiếng Vit, tnày được dch là nam việt quất. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia cranberry và blueberry (vit qut), mc dù chai đều thuc hvit qut và có tên gi tương ttrong tiếng Vit. Trong khi blueberry thường có màu xanh đậm và vngt du hơn, cranberry li có vchua gt đặc trưng và thường không được ăn tươi trc tiếp mà được chế biến thành st, mt hoc nước ép.

Phân bit vi các loi qutương t

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là đánh đồng tt ccác loi qucó chberry hoc việt quất vi nhau. Hãy lưu ý skhác bit về đặc đim:

cranberry: Nam vit qut (màu đỏ, vchua, thường dùng làm st cho gà tây).
blueberry: Vit qut (màu xanh, vngt thanh, thường dùng trong bánh hoc ăn tươi).

Ví dụ: Nếu bn nói I want some blueberry sauce khi đang mun ăn st nam vit qut màu đỏ, người bn ngshiu lm bn đang tìm mt loi st màu xanh.

Ngcnh sdng và kết hp t

Trong văn hóam thc phương Tây, đặc bit là ở Mvà Canada, cranberry gn lin vi các klhi như LTạ ơn. Cm tcranberry sauce (st nam vit qut) là mt skết hp cc kphbiến. Ngoài ra, vì đặc tính axit cao, loi qunày thường xut hin trong các sn phm chăm sóc sc khe hoc thc phm chc năng.

Đúng: cranberry juice (nước ép nam vit qut).
Đúng: dried cranberries (nam vit qut khô).

Vmt ngpháp, cranberry là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thdùng dng snhiu cranberries khi nói vnhiu quhoc mt lượng qunói chung.

Countable when referring to the individual small red fruits on a branch. Uncountable when referring to the fruit as a food ingredient or a mass of berries in a bowl.

Ý nghĩa

Danh từnam việt quất

Một loại quả mọng nhỏ, màu đỏ, có vị chua, mọc ở những vùng đầm lầy axit, thường được dùng trong các loại sốt và nước ép

We served a tart cranberry sauce with the turkey.

Chúng tôi đã phục vụ sốt nam việt quất với món gà tây.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error