D
Dicread
HomeDictionaryCcontralto

contralto

giọng nữ trầm / ca sĩ nữ giọng trầm
Danh từ
Số nhiều: contraltos

Ý nghĩa

Danh từgiọng nữ trầm

Giọng hát của nữ giới có âm vực thấp nhất

"The composer wrote the lead role for a contralto to provide a rich, deep tone."

Nhà soạn nhạc đã viết vai chính cho một giọng nữ trầm để tạo ra âm sắc trầm ấm và phong phú.

Danh từca sĩ nữ giọng trầm

Một nữ ca sĩ sở hữu âm vực hát thấp nhất

"She is a celebrated contralto known for her powerful performances in operatic tragedies."

Nhà hát opera đã thuê một ca sĩ nữ giọng trầm nổi tiếng cho vai người mẹ quyền lực trong gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error