D
Dicread
HomeDictionaryCchaplaincy

chaplaincy

chức vụ tuyên úy / bộ phận tuyên úy
Danh từ
Số nhiều: chaplaincies

chaplaincy là mt thut ngchuyên bit dùng để chvai trò, chc vhoc tchc liên quan đến mt tuyên úy (mt giáo sĩ được bnhim để chăm sóc tâm linh cho mt nhóm người cthể). Trong tiếng Vit, khái nim này không có mt ttương đương duy nht mà tùy vào ngcnh để dch là "chc vtuyên úy" hoc "bphn tuyên úy".

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày có hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc cn phân bit để tránh nhm ln:

Khi nói vvtrí công vic hoc vai trò cá nhân: chaplaincy ám chchc vhoc snghip ca mt tuyên úy. Ví dụ, khi ai đó nói vvic theo đui chaplaincy, họ đang nói vvic đào to và làm vic trong vai trò mt tuyên úy.
Khi nói vmt đơn vtchc: chaplaincy ám chmt phòng ban hoc bphn chuyên trách trong các cơ snhư bnh vin, nhà tù hoc quân đội, nơi cung cp các dch vhtrtinh thn và tôn giáo cho mi người.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Mt sai lm phbiến là nhm ln chaplaincy vi các tchchc sc tôn giáo chung chung như clergy (giáo sĩ) hoc ministry (mc vụ). Trong khi clergy chchung nhng người làm tôn giáo, thì chaplaincy nhn mnh vào tính cht "được bnhim" vào mt tchc phi tôn giáo (như quân đội hay y tế) để thc hin nhim vchăm sóc tâm linh.

Không nên dch chaplaincy đơn thun là "tôn giáo" hay "nhà thờ".
Nên dch là "chc vtuyên úy" khi nói vvai trò cá nhân và "bphn tuyên úy" khi nói vmt tchc.

Đặc đim ngpháp

chaplaincy là mt danh tkhông đếm được khi nói vnghnghip hoc hthng tchc nói chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các bphn tuyên úy cthti các cơ skhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từchức vụ tuyên úy

Văn phòng, vị trí hoặc vai trò chuyên môn của một tuyên úy

He was appointed to the royal chaplaincy last year.

Ông ấy đã được bổ nhiệm vào chức vụ tuyên úy hoàng gia vào năm ngoái.

Danh từbộ phận tuyên úy

Phòng ban hoặc tổ chức chịu trách nhiệm cung cấp sự chăm sóc tâm linh trong một cơ sở như bệnh viện, nhà tù hoặc đơn vị quân đội

The hospital chaplaincy provides support to patients of all faiths.

Bộ phận tuyên úy của bệnh viện cung cấp sự hỗ trợ cho các bệnh nhân thuộc mọi đức tin.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error