D
Dicread
HomeDictionaryBburlap

burlap

vải bố / bằng vải bố
Danh từTính từ

burlap dùng để chmt loi vi thô, bn và nng, thường được dt tsi đay hoc gai du. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "vi bố" hoc "vi đay". Đặc đim chính ca burlap là bmt nhám, không mn và có màu tnhiên (thường là màu nâu nht hoc vàng rơm), to cm giác mc mc và thô sơ. Sc thái sdng và ngcnh Trong ngcnh công nghip và vn chuyn, burlap thường gn lin vi các loi bao ti ln dùng để đựng nông sn như cà phê, go hoc khoai tây. Khi được dùng làm tính từ, nó mô tcht liu hoc vngoài ca mt vt dng, gi lên sgin dị, không cu kỳ. Hin nay, burlap cũng được sdng phbiến trong trang trí ni tht theo phong cách "rustic" (mc mc) hoc trong các skin như đám cưới ngoài tri để to không gian gn gũi vi thiên nhiên. Ví dụ, mt chiếc "burlap table runner" sẽ được dch là "tm khăn tri bàn bng vi bố". Phân bit vi các loi vi tương t Người hc cn phân bit burlap vi canvas. Mc dù chai đều có thể được dch là "vi bố" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit rõ rt về đặc đim: burlap: Thô hơn, si dt ln và thưa hơn, thường dùng cho bao ti hoc trang trí mc mc. canvas: Chc chn, mn hơn và bn hơn, thường dùng để làm lu, bum thuyn hoc làm bmt vtranh sơn du. Vì vy, nếu bn đang nói vmt bc tranh vẽ, hãy dùng canvas thay vì burlap để tránh gây hiu lm vcht liu.

Ý nghĩa

Danh từvải bố

Một loại vải thô, nặng được dệt từ sợi đay, gai dầu hoặc các sợi tương tự, thường được dùng để làm bao tải hoặc vật liệu che phủ

"The coffee beans were shipped in heavy burlap bags."

Những hạt cà phê được vận chuyển trong những chiếc bao bố lớn.

Tính từbằng vải bố

Được làm từ hoặc có kết cấu, vẻ ngoài giống như vải bố

"She wore a simple burlap dress to the themed event."

Cô ấy mặc một chiếc váy bằng vải bố mang lại cảm giác mộc mạc cho bộ trang phục.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error